ຂໍອະນຸຍາດ

ຂໍອະນຸຍາດ[khó ạ nụ nhạt]: xin phép. Ví dụ: ຂໍອະນຸຍາດຖ່າຍຮູບ: Xin phép chụp ảnh.

ຂໍອະນຸຍາດ Đọc thêm »